Category: Writing

HƯỚNG DẪN VIẾT BÀI WRITING TASK 1 DẠNG PROCESS

PROCESS là dạng bài khá khó trong Writing Task 1, vì thế, trong bài này thầy sẽ hướng dẫn các bạn dàn ý và cách viết cho dạng này nhé! 1. Sample The diagram below shows the process by which bricks are manufactured for the building industry. Summarise the information by selecting and reporting the main features, and make comparisons where relevant.Write at least 150 words. Introduction The diagram below

Xem thêm »

500 COLLOCATION THEO CHỦ ĐỀ

COLLOCATION CHỦ ĐỀ KINH TẾ Curb inflation : Kiểm soát lạm phát Rampant inflation : Lạm phát không kiểm soát Currenteconomicclimate: Tình hình tài chính hiện tại Interestrates : Lãi suất Invest for the long-term : Đầu tư lâu dài Uninterruptedeconomicgrowth:Sự phát triển liên tục,không bị đứt đoạn Industryis thriving : Ngành công nghiệp đang phát triển tốt Safeguardone’sinterest:Bảo vệ quyền lợi,lợi nhuận Increase output : Tăng số lượng sản

Xem thêm »

TẤT TẦN TẬT 7 DẠNG BIỂU ĐỒ IELTS WRITING TASK 1

Trong phần Writing task 1, bạn sẽ có 20 phút để hoàn thành một bài viết ít nhất 150 từ.Đề thi sẽ yêu cầu bạn viết báo cáo cho một trong các dạng sau: biểu đồ (đường, cột, tròn), bảng biểu, bản đồ hoặc cách thức (quá trình). Dù với loại hình nào, bạn cũng phải mô tả được các đặc điểm chính và đưa ra các so sánh liên

Xem thêm »

Vocabulary – Topic: WORK

Cùng IELTS Hien Nguyen tìm hiểu thêm một số từ vựng hay thường gặp trong chủ đề work nhé! Đây cũng là chủ đề thường được ra thi nên các bạn chú ý lưu lại từ vựng để vận dụng nha. · to be called for an interview: được mời phỏng vấn · to be your own boss: tự kinh doanh · a dead-end job: công việc không có cơ

Xem thêm »

70 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ: ENVIRONMENT

Chủ đề môi trường khá phổ biến trong đời sống và cũng thường được hỏi trong đề thi IELTS. Vì vậy, hãy trang bị cho mình một số từ vựng hay về chủ đề này các bạn nhé, mở rộng vốn từ vựng sẽ giúp chúng ta hoàn thành các kỹ năng thật tốt! STT Từ vựng Nghĩa 1 Environmental pollution  ô nhiễm môi trường 2 Contamination  sự làm nhiễm

Xem thêm »

500 SYNONYMS ĐẮT GIÁ TRONG BỘ CAM HUYỀN THOẠI

Cùng lưu lại những Synonyms cực chất trong bộ Cam huyền thoại các bạn nhé! Cambridge 4 TEST 1 underdeveloped=degenerated=rudimentary ignore=pay no attention=not pay any attention=take no notice=not take any notice curriculum=course=syllabus important=vital=essential=crucial surprised=amazed=astonished=astounded=be taken aback=startled adj. destruction=destroy=loss investigate=make inquiries=enquiries=go into=probe=look into where=geographical location easy to reach=accessible reason=cause=factor=origins=root=stimulus=impetus protect=guard=safeguard=shield=conservation newspapers, television=media where to live=habitat get warmer=global warming contribute to=play a part survive=continuing existence mistaken view=misconception link to=be connected with=be linked

Xem thêm »
Reading

500 COLLOCATION THEO CHỦ ĐỀ

COLLOCATION CHỦ ĐỀ KINH TẾ Curb inflation : Kiểm soát lạm phát Rampant inflation : Lạm phát không kiểm soát Currenteconomicclimate: Tình hình tài chính

Reading

Vocabulary – Topic: WORK

Cùng IELTS Hien Nguyen tìm hiểu thêm một số từ vựng hay thường gặp trong chủ đề work nhé! Đây cũng là chủ đề thường

Reading

70 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ: ENVIRONMENT

Chủ đề môi trường khá phổ biến trong đời sống và cũng thường được hỏi trong đề thi IELTS. Vì vậy, hãy trang bị cho

Khóa học Đăng ký

Đăng ký tư vấn