Category: Reading

500 COLLOCATION THEO CHỦ ĐỀ

COLLOCATION CHỦ ĐỀ KINH TẾ Curb inflation : Kiểm soát lạm phát Rampant inflation : Lạm phát không kiểm soát Currenteconomicclimate: Tình hình tài chính hiện tại Interestrates : Lãi suất Invest for the long-term : Đầu tư lâu dài Uninterruptedeconomicgrowth:Sự phát triển liên tục,không bị đứt đoạn Industryis thriving : Ngành công nghiệp đang phát triển tốt Safeguardone’sinterest:Bảo vệ quyền lợi,lợi nhuận Increase output : Tăng số lượng sản

Xem thêm »

Vocabulary – Topic: WORK

Cùng IELTS Hien Nguyen tìm hiểu thêm một số từ vựng hay thường gặp trong chủ đề work nhé! Đây cũng là chủ đề thường được ra thi nên các bạn chú ý lưu lại từ vựng để vận dụng nha. · to be called for an interview: được mời phỏng vấn · to be your own boss: tự kinh doanh · a dead-end job: công việc không có cơ

Xem thêm »

70 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ: ENVIRONMENT

Chủ đề môi trường khá phổ biến trong đời sống và cũng thường được hỏi trong đề thi IELTS. Vì vậy, hãy trang bị cho mình một số từ vựng hay về chủ đề này các bạn nhé, mở rộng vốn từ vựng sẽ giúp chúng ta hoàn thành các kỹ năng thật tốt! STT Từ vựng Nghĩa 1 Environmental pollution  ô nhiễm môi trường 2 Contamination  sự làm nhiễm

Xem thêm »

500 SYNONYMS ĐẮT GIÁ TRONG BỘ CAM HUYỀN THOẠI

Cùng lưu lại những Synonyms cực chất trong bộ Cam huyền thoại các bạn nhé! Cambridge 4 TEST 1 underdeveloped=degenerated=rudimentary ignore=pay no attention=not pay any attention=take no notice=not take any notice curriculum=course=syllabus important=vital=essential=crucial surprised=amazed=astonished=astounded=be taken aback=startled adj. destruction=destroy=loss investigate=make inquiries=enquiries=go into=probe=look into where=geographical location easy to reach=accessible reason=cause=factor=origins=root=stimulus=impetus protect=guard=safeguard=shield=conservation newspapers, television=media where to live=habitat get warmer=global warming contribute to=play a part survive=continuing existence mistaken view=misconception link to=be connected with=be linked

Xem thêm »

Hướng dẫn từng bước làm dạng “MATCHING INFORMATION TO PARAGRAPHS” trong bài thi IELTS READING

Nói về dạng Matching Information to Paragraphs  Ngoài Headings Matching, Matching sentence Endings thì Matching Information to Paragraphs là 1 trong 3 dạng có thể ra trong đề thi IELTS READING.  Nói 1 cách đơn giản, Matching Information to Paragraphs là dạng yêu cầu mà sẽ đưa ra những thông tin dạng câu trước và đòi hỏi bạn phải xác định những thông tin này nằm chính xác

Xem thêm »

200 TỪ NỐI THƯỜNG DÙNG TRONG IELTS SPEAKING & READING

Giới thiệu luận điểm đầu tiên: It appears that… Apparently… It is true that… First… Firstly… First of all… To begin with… To start with… it is true that… According to many people,… Some people believe that… Many people think that… Some people believe that… On the one hand…. Ví dụ:  It is true that nowadays, the more interconnected and interdependent knowledge workers are, the greater is the need Firstly,

Xem thêm »

Cách làm dạng “MATCHING SENTENCE ENDINGS” trong IELTS Reading

Trong Reading IELTS, matching sentence endings có thể nói là 1 trong những dạng khó nuốt nhất của IELTS Reading. Nếu không có phương pháp cũng như luyện tập nhuần nhuyễn trước thì rất dễ rơi vào những bẫy cơ bản của người ra đề. Vậy Matching sentence endings là dạng bài như thế nào và cách giải quyết nó ra làm sao? Matching sentence endings là dạng đề mà

Xem thêm »

Tổng hợp nguồn TỰ HỌC READING từ cơ bản đến 8.0+

TẤT TẦN TẬT NGUỒN HỌC READING (Từ cơ bản đến 8.0+) TRÌNH ĐỘ NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU HOẶC LÂU KHÔNG ĐỌC Với các bạn trình độ mới bắt đầu beginner thì nên bắt đầu đọc các bài ngắn, đồng thời làm các bài tập nâng cao vốn từ tiếng Anh ở trang này: http://esl.about.com/od/beginnerreadingskills/ Có kèm theo bài tập phát triển từ vựng tiếng Anh, đồng thời có khá nhiều

Xem thêm »

Chinh phục Reading siêu nhanh với 1000 SYNONYMS

PHẦN 01: CÁC SYNONYMS TRONG CAMBRIDGE Cambridge 4 TEST 1 1. underdeveloped=degenerated=rudimentary 2. ignore=pay no attention=not pay any attention=take no notice=not take any notice 3. curriculum=course=syllabus 4. important=vital=essential=crucial 5. surprised=amazed=astonished=astounded=be taken aback=startled adj. 6. destruction=destroy=loss 7. investigate=make inquiries=enquiries=go into=probe=look into 8. where=geographical location 9. easy to reach=accessible 10. reason=cause=factor=origins=root=stimulus=impetus 11. protect=guard=safeguard=shield=conservation 12. newspapers, television=media 13. where to live=habitat 14. get warmer=global warming 15. contribute to=play a part 16. survive=continuing existence

Xem thêm »
Reading

500 COLLOCATION THEO CHỦ ĐỀ

COLLOCATION CHỦ ĐỀ KINH TẾ Curb inflation : Kiểm soát lạm phát Rampant inflation : Lạm phát không kiểm soát Currenteconomicclimate: Tình hình tài chính

Reading

Vocabulary – Topic: WORK

Cùng IELTS Hien Nguyen tìm hiểu thêm một số từ vựng hay thường gặp trong chủ đề work nhé! Đây cũng là chủ đề thường

Reading

70 TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ: ENVIRONMENT

Chủ đề môi trường khá phổ biến trong đời sống và cũng thường được hỏi trong đề thi IELTS. Vì vậy, hãy trang bị cho

Khóa học Đăng ký

Đăng ký tư vấn